TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虺蜥

huǐxī giọng máy của trình duyệt

虺蜥 nghĩa là rắn độc, người ác độc.

Nghĩa của 虺蜥

huǐxī

  1. Rắn độc
  2. nghĩa bóng Người ác độc

Câu hỏi thường gặp

虺蜥 nghĩa là gì?

虺蜥 (huǐxī) nghĩa là rắn độc, người ác độc.

虺蜥 đọc thế nào?

虺蜥 đọc là huǐxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.