蚊子再小也是肉 nghĩa là Dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng.
Nghĩa của 蚊子再小也是肉
wénzizàixiǎoyěshìròu
MÂN TỬ TÁI TIỂU DÃ THỊ NHỤC
nghĩa đen, thành ngữ Dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng
nghĩa bóng Có còn hơn không
Câu hỏi thường gặp
蚊子再小也是肉 nghĩa là gì?
蚊子再小也是肉 (wénzizàixiǎoyěshìròu) nghĩa là Dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng.
蚊子再小也是肉 đọc thế nào?
蚊子再小也是肉 đọc là wénzizàixiǎoyěshìròu (pinyin).
Âm Hán Việt của 蚊子再小也是肉 là gì?
Âm Hán Việt của 蚊子再小也是肉 là "mân tử tái tiểu dã thị nhục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.