TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚊子再小也是肉

wénzizàixiǎoyěshìròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MÂN TỬ TÁI TIỂU DÃ THỊ NHỤC

蚊子再小也是肉 nghĩa là Dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng.

Nghĩa của 蚊子再小也是肉

wénzizàixiǎoyěshìròu

MÂN TỬ TÁI TIỂU DÃ THỊ NHỤC
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng
  2. nghĩa bóng Có còn hơn không

Câu hỏi thường gặp

蚊子再小也是肉 nghĩa là gì?

蚊子再小也是肉 (wénzizàixiǎoyěshìròu) nghĩa là Dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng.

蚊子再小也是肉 đọc thế nào?

蚊子再小也是肉 đọc là wénzizàixiǎoyěshìròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚊子再小也是肉 là gì?

Âm Hán Việt của 蚊子再小也是肉 là "mân tử tái tiểu dã thị nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.