TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚊子馆

wénziguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蚊子館

Âm Hán Việt MÂN TỬ QUÁN

蚊子馆 nghĩa là Tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở).

Nghĩa của 蚊子馆

wénziguǎn

MÂN TỬ QUÁNDanh từphồn thể 蚊子館
  1. hài hước, Đài Loan Tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở)

Câu hỏi thường gặp

蚊子馆 nghĩa là gì?

蚊子馆 (wénziguǎn) nghĩa là Tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở).

蚊子馆 đọc thế nào?

蚊子馆 đọc là wénziguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚊子馆 là gì?

Âm Hán Việt của 蚊子馆 là "mân tử quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.