TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚕豆症

cándòuzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠶豆症

蚕豆症 nghĩa là Thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase).

Nghĩa của 蚕豆症

cándòuzhèng

Danh từphồn thể 蠶豆症
  1. Thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase)

Câu hỏi thường gặp

蚕豆症 nghĩa là gì?

蚕豆症 (cándòuzhèng) nghĩa là Thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase).

蚕豆症 đọc thế nào?

蚕豆症 đọc là cándòuzhèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.