tiếng lóng (chơi chữ với 神经病 (shénjīngbìng)) người điên
Kẻ dở hơi
Câu hỏi thường gặp
蛇精病 nghĩa là gì?
蛇精病 (shéjīngbìng) nghĩa là người điên, kẻ dở hơi.
蛇精病 đọc thế nào?
蛇精病 đọc là shéjīngbìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛇精病 là gì?
Âm Hán Việt của 蛇精病 là "xà tinh bệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.