TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛊惑人心

gǔhuòrénxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠱惑人心

Âm Hán Việt CỔ HOẶC NHÂN TÂM

蛊惑人心 nghĩa là Kích động lòng dân bằng lời dối trá.

Nghĩa của 蛊惑人心

gǔhuòrénxīn

CỔ HOẶC NHÂN TÂMphồn thể 蠱惑人心
  1. thành ngữ Kích động lòng dân bằng lời dối trá
  2. Dùng mị dân

Câu hỏi thường gặp

蛊惑人心 nghĩa là gì?

蛊惑人心 (gǔhuòrénxīn) nghĩa là Kích động lòng dân bằng lời dối trá.

蛊惑人心 đọc thế nào?

蛊惑人心 đọc là gǔhuòrénxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛊惑人心 là gì?

Âm Hán Việt của 蛊惑人心 là "cổ hoặc nhân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.