蛊惑人心 nghĩa là Kích động lòng dân bằng lời dối trá.
Nghĩa của 蛊惑人心
gǔhuòrénxīn
CỔ HOẶC NHÂN TÂMphồn thể 蠱惑人心
thành ngữ Kích động lòng dân bằng lời dối trá
Dùng mị dân
Câu hỏi thường gặp
蛊惑人心 nghĩa là gì?
蛊惑人心 (gǔhuòrénxīn) nghĩa là Kích động lòng dân bằng lời dối trá.
蛊惑人心 đọc thế nào?
蛊惑人心 đọc là gǔhuòrénxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛊惑人心 là gì?
Âm Hán Việt của 蛊惑人心 là "cổ hoặc nhân tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.