TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛋

dàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đản Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 打 (dá)

蛋 nghĩa là trứng, vật hình bầu dục.

Nghĩa của 蛋

dàn

ĐẢN
  1. Trứng
  2. Vật hình bầu dục

Dàn

ĐẢNtên riêng
  1. Biến thể của 蜑 (Dàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蛋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 蛋

Thành ngữ có 蛋

Câu ví dụ với 蛋

  • 你从哪儿买的这些蛋? Nǐ cóng nǎr mǎi de zhèxiē dàn?Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?Tatoeba #12569604

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

蛋 nghĩa là gì?

蛋 (dàn, dàn) nghĩa là trứng, vật hình bầu dục.

蛋 đọc thế nào?

蛋 đọc là dàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 蛋 là "đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.