TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛊祝

gǔzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠱祝

Âm Hán Việt CỔ CHÚC

蛊祝 nghĩa là nguyền rủa ai đó, yểm bùa.

Nghĩa của 蛊祝

gǔzhù

CỔ CHÚCphồn thể 蠱祝
  1. Nguyền rủa ai đó; yểm bùa

Câu hỏi thường gặp

蛊祝 nghĩa là gì?

蛊祝 (gǔzhù) nghĩa là nguyền rủa ai đó, yểm bùa.

蛊祝 đọc thế nào?

蛊祝 đọc là gǔzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛊祝 là gì?

Âm Hán Việt của 蛊祝 là "cổ chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.