TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛰眠

zhémián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟄眠

Âm Hán Việt TRẬP MIÊN

蛰眠 nghĩa là ngủ đông.

Nghĩa của 蛰眠

zhémián

TRẬP MIÊNphồn thể 蟄眠
  1. Ngủ đông

Câu hỏi thường gặp

蛰眠 nghĩa là gì?

蛰眠 (zhémián) nghĩa là ngủ đông.

蛰眠 đọc thế nào?

蛰眠 đọc là zhémián (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛰眠 là gì?

Âm Hán Việt của 蛰眠 là "trập miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.