TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛰虫

zhéchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟄蟲

Âm Hán Việt TRẬP TRÙNG

蛰虫 nghĩa là côn trùng ngủ đông.

Nghĩa của 蛰虫

zhéchóng

TRẬP TRÙNGphồn thể 蟄蟲
  1. Côn trùng ngủ đông

Câu hỏi thường gặp

蛰虫 nghĩa là gì?

蛰虫 (zhéchóng) nghĩa là côn trùng ngủ đông.

蛰虫 đọc thế nào?

蛰虫 đọc là zhéchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛰虫 là gì?

Âm Hán Việt của 蛰虫 là "trập trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.