TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂乳

fēngrǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG NHŨ

蜂乳 nghĩa là sữa ong chúa.

Nghĩa của 蜂乳

fēngrǔ

PHONG NHŨ
  1. Sữa ong chúa

Câu hỏi thường gặp

蜂乳 nghĩa là gì?

蜂乳 (fēngrǔ) nghĩa là sữa ong chúa.

蜂乳 đọc thế nào?

蜂乳 đọc là fēngrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜂乳 là gì?

Âm Hán Việt của 蜂乳 là "phong nhũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.