TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂螫

fēngzhē giọng máy của trình duyệt

蜂螫 nghĩa là ong đốt.

Nghĩa của 蜂螫

fēngzhē

  1. Ong đốt

Câu hỏi thường gặp

蜂螫 nghĩa là gì?

蜂螫 (fēngzhē) nghĩa là ong đốt.

蜂螫 đọc thế nào?

蜂螫 đọc là fēngzhē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.