TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜕壳

tuìké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛻殼

Âm Hán Việt THUẾ XÁC

蜕壳 nghĩa là lột xác, thay lông.

Nghĩa của 蜕壳

tuìké

THUẾ XÁCphồn thể 蛻殼
  1. Lột xác; thay lông

tuìqiào

THUẾ XÁCphồn thể 蛻殼
  1. Xem 蜕壳 (tuìké)

Câu hỏi thường gặp

蜕壳 nghĩa là gì?

蜕壳 (tuìké, tuìqiào) nghĩa là lột xác, thay lông.

蜕壳 đọc thế nào?

蜕壳 đọc là tuìké (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜕壳 là gì?

Âm Hán Việt của 蜕壳 là "thuế xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.