TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜚声海外

fēishēnghǎiwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜚聲海外

蜚声海外 nghĩa là Nổi tiếng trong và ngoài nước.

Nghĩa của 蜚声海外

fēishēnghǎiwài

phồn thể 蜚聲海外
  1. Nổi tiếng trong và ngoài nước

Câu hỏi thường gặp

蜚声海外 nghĩa là gì?

蜚声海外 (fēishēnghǎiwài) nghĩa là Nổi tiếng trong và ngoài nước.

蜚声海外 đọc thế nào?

蜚声海外 đọc là fēishēnghǎiwài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.