TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜚蠊

fěilián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỈ LIÊM

蜚蠊 nghĩa là con gián.

Nghĩa của 蜚蠊

fěilián

PHỈ LIÊMDanh từ
  1. Con gián
  2. Giống như 蟑螂 (zhāngláng)
  3. Gián

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜚蠊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蜚蠊 nghĩa là gì?

蜚蠊 (fěilián) nghĩa là con gián.

蜚蠊 đọc thế nào?

蜚蠊 đọc là fěilián (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜚蠊 là gì?

Âm Hán Việt của 蜚蠊 là "phỉ liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.