TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜚声

fēishēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜚聲

蜚声 nghĩa là làm nên tên tuổi, trở nên nổi tiếng.

Nghĩa của 蜚声

fēishēng

Động từphồn thể 蜚聲
  1. Làm nên tên tuổi
  2. Trở nên nổi tiếng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜚声

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蜚声 nghĩa là gì?

蜚声 (fēishēng) nghĩa là làm nên tên tuổi, trở nên nổi tiếng.

蜚声 đọc thế nào?

蜚声 đọc là fēishēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.