TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜜

mì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱宓虫 Mọi âm Hán Việt của chữ: mật

蜜 nghĩa là mật ong.

Nghĩa của 蜜

mì

MẬT
  1. Mật ong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 蜜

Thành ngữ có 蜜

  • 甜言蜜语 — Lời nói ngọt ngào
  • 口蜜腹剑 — Lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn
  • 甘言蜜语 — Lời nói ngọt ngào

Câu ví dụ với 蜜

  • 我的名字是艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953733
  • 艾蜜莉是谁? Emily là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953725
  • 我叫艾蜜莉。 Tên tôi là Emily (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953730

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

蜜 nghĩa là gì?

蜜 (mì) nghĩa là mật ong.

蜜 đọc thế nào?

蜜 đọc là mì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜜 là gì?

Âm Hán Việt của 蜜 là "mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.