TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜜饯

mìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜜餞

Âm Hán Việt MẬT TIỄN

蜜饯 nghĩa là Món ăn được bảo quản trong đường hoặc mật ong.

Nghĩa của 蜜饯

mìjiàn

MẬT TIỄNĐộng từ, Danh từphồn thể 蜜餞
  1. Món ăn được bảo quản trong đường hoặc mật ong

Câu hỏi thường gặp

蜜饯 nghĩa là gì?

蜜饯 (mìjiàn) nghĩa là Món ăn được bảo quản trong đường hoặc mật ong.

蜜饯 đọc thế nào?

蜜饯 đọc là mìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜜饯 là gì?

Âm Hán Việt của 蜜饯 là "mật tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.