TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜜语

mìyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜜語

Âm Hán Việt MẬT NGỮ

蜜语 nghĩa là lời ngọt ngào, nói chuyện ngọt ngào.

Nghĩa của 蜜语

mìyǔ

MẬT NGỮTính từphồn thể 蜜語
  1. Lời ngọt ngào
  2. Nói chuyện ngọt ngào

Thành ngữ có 蜜语

Câu hỏi thường gặp

蜜语 nghĩa là gì?

蜜语 (mìyǔ) nghĩa là lời ngọt ngào, nói chuyện ngọt ngào.

蜜语 đọc thế nào?

蜜语 đọc là mìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜜语 là gì?

Âm Hán Việt của 蜜语 là "mật ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.