TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜻蜓目

qīngtíngmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH ĐỈNH MỤC

蜻蜓目 nghĩa là Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim.

Nghĩa của 蜻蜓目

qīngtíngmù

THANH ĐỈNH MỤC
  1. Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim

Câu hỏi thường gặp

蜻蜓目 nghĩa là gì?

蜻蜓目 (qīngtíngmù) nghĩa là Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim.

蜻蜓目 đọc thế nào?

蜻蜓目 đọc là qīngtíngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜻蜓目 là gì?

Âm Hán Việt của 蜻蜓目 là "thanh đỉnh mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.