TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜻蝏

qīngtíng giọng máy của trình duyệt

蜻蝏 nghĩa là Biến thể của 蜻蜓 (qīngtíng).

Nghĩa của 蜻蝏

qīngtíng

  1. Biến thể của 蜻蜓 (qīngtíng)

Câu hỏi thường gặp

蜻蝏 nghĩa là gì?

蜻蝏 (qīngtíng) nghĩa là Biến thể của 蜻蜓 (qīngtíng).

蜻蝏 đọc thế nào?

蜻蝏 đọc là qīngtíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.