TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蝴蝶效应

húdiéxiàoyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝴蝶效應

Âm Hán Việt HỒ ĐIỆP HIỆU ỨNG

蝴蝶效应 nghĩa là hiệu ứng cánh bướm.

Nghĩa của 蝴蝶效应

húdiéxiàoyìng

HỒ ĐIỆP HIỆU ỨNGDanh từphồn thể 蝴蝶效應
  1. Hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)

Câu hỏi thường gặp

蝴蝶效应 nghĩa là gì?

蝴蝶效应 (húdiéxiàoyìng) nghĩa là hiệu ứng cánh bướm.

蝴蝶效应 đọc thế nào?

蝴蝶效应 đọc là húdiéxiàoyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蝴蝶效应 là gì?

Âm Hán Việt của 蝴蝶效应 là "hồ điệp hiệu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.