TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融炉

rónglú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 融爐

Âm Hán Việt DUNG LÔ

融炉 nghĩa là lò nấu kim loại, nồi hòa nhập.

Nghĩa của 融炉

rónglú

DUNG LÔphồn thể 融爐
  1. Lò nấu kim loại
  2. nghĩa bóng Nồi hòa nhập

Câu hỏi thường gặp

融炉 nghĩa là gì?

融炉 (rónglú) nghĩa là lò nấu kim loại, nồi hòa nhập.

融炉 đọc thế nào?

融炉 đọc là rónglú (pinyin).

Âm Hán Việt của 融炉 là gì?

Âm Hán Việt của 融炉 là "dung lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.