TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融融

róngróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG DUNG

融融 nghĩa là hòa thuận, vui vẻ.

Nghĩa của 融融

róngróng

DUNG DUNGTính từ
  1. Hòa thuận
  2. Vui vẻ
  3. Quan hệ ấm áp

Từ ghép có 融融

Câu hỏi thường gặp

融融 nghĩa là gì?

融融 (róngróng) nghĩa là hòa thuận, vui vẻ.

融融 đọc thế nào?

融融 đọc là róngróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 融融 là gì?

Âm Hán Việt của 融融 là "dung dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.