TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

融然

róngrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUNG NHIÊN

融然 nghĩa là hòa hợp, vui vẻ bên nhau.

Nghĩa của 融然

róngrán

DUNG NHIÊN
  1. Hòa hợp
  2. Vui vẻ bên nhau

Câu hỏi thường gặp

融然 nghĩa là gì?

融然 (róngrán) nghĩa là hòa hợp, vui vẻ bên nhau.

融然 đọc thế nào?

融然 đọc là róngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 融然 là gì?

Âm Hán Việt của 融然 là "dung nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.