蟠根错节 (pángēncuòjié) nghĩa là Biến thể của 盘根错节 (pángēncuòjié).
蟠根错节 đọc thế nào?
蟠根错节 đọc là pángēncuòjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 蟠根错节 là gì?
Âm Hán Việt của 蟠根错节 là "bàn căn thác tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.