TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蟠根错节

pángēncuòjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟠根錯節

Âm Hán Việt BÀN CĂN THÁC TIẾT

蟠根错节 nghĩa là Biến thể của 盘根错节 (pángēncuòjié).

Nghĩa của 蟠根错节

pángēncuòjié

BÀN CĂN THÁC TIẾTphồn thể 蟠根錯節
  1. Biến thể của 盘根错节 (pángēncuòjié)

Câu hỏi thường gặp

蟠根错节 nghĩa là gì?

蟠根错节 (pángēncuòjié) nghĩa là Biến thể của 盘根错节 (pángēncuòjié).

蟠根错节 đọc thế nào?

蟠根错节 đọc là pángēncuòjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 蟠根错节 là gì?

Âm Hán Việt của 蟠根错节 là "bàn căn thác tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.