TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蠕

rú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝡

Âm Hán Việt NHU
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhu, nhuyễn

蠕 nghĩa là bò lúc nhúc, ngọ nguậy.

Nghĩa của 蠕

rú

NHU
  1. Bò lúc nhúc
  2. Ngọ nguậy
  3. Quằn quại
  4. Tiếng Đài Loan đọc là ruǎn

rú

NHUphồn thể 蝡
  1. Biến thể của 蠕 (rú)

Từ ghép có 蠕

Câu hỏi thường gặp

蠕 nghĩa là gì?

蠕 (rú) nghĩa là bò lúc nhúc, ngọ nguậy.

蠕 đọc thế nào?

蠕 đọc là rú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蠕 là gì?

Âm Hán Việt của 蠕 là "nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.