TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血史

xuèshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT SỬ

血史 nghĩa là Lịch sử được viết bằng máu.

Nghĩa của 血史

xuèshǐ

HUYẾT SỬ
  1. Lịch sử được viết bằng máu
  2. Giai đoạn đấu tranh và hy sinh oanh liệt

Câu hỏi thường gặp

血史 nghĩa là gì?

血史 (xuèshǐ) nghĩa là Lịch sử được viết bằng máu.

血史 đọc thế nào?

血史 đọc là xuèshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 血史 là gì?

Âm Hán Việt của 血史 là "huyết sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.