TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血汗工厂

xuèhàngōngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 血汗工廠

Âm Hán Việt HUYẾT HÃN CÔNG XƯỞNG

血汗工厂 nghĩa là Xưởng bóc lột lao động.

Nghĩa của 血汗工厂

xuèhàngōngchǎng

HUYẾT HÃN CÔNG XƯỞNGDanh từphồn thể 血汗工廠
  1. Xưởng bóc lột lao động

Câu hỏi thường gặp

血汗工厂 nghĩa là gì?

血汗工厂 (xuèhàngōngchǎng) nghĩa là Xưởng bóc lột lao động.

血汗工厂 đọc thế nào?

血汗工厂 đọc là xuèhàngōngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 血汗工厂 là gì?

Âm Hán Việt của 血汗工厂 là "huyết hãn công xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.