TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行云流水

xíngyúnliúshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行雲流水

Âm Hán Việt HÀNH VÂN LƯU THỦY

行云流水 nghĩa là mây trôi nước chảy.

Nghĩa của 行云流水

xíngyúnliúshuǐ

HÀNH VÂN LƯU THỦYCụm từphồn thể 行雲流水
  1. nghĩa đen, thành ngữ Mây trôi nước chảy
  2. nghĩa bóng Phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy
  3. Tự nhiên và không gò bó

Câu hỏi thường gặp

行云流水 nghĩa là gì?

行云流水 (xíngyúnliúshuǐ) nghĩa là mây trôi nước chảy.

行云流水 đọc thế nào?

行云流水 đọc là xíngyúnliúshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 行云流水 là gì?

Âm Hán Việt của 行云流水 là "hành vân lưu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.