行人
giọng máy của trình duyệt
行人 nghĩa là người đi bộ, khách bộ hành.
Nghĩa của 行人
xíngrén
HÀNH NHÂNDanh từ, Tên riêng, Động từ- Người đi bộ
- Khách bộ hành
- Người qua đường
- Quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行人
Đồng nghĩa
Từ ghép có 行人
Câu hỏi thường gặp
行人 nghĩa là gì?
行人 (xíngrén) nghĩa là người đi bộ, khách bộ hành.
行人 đọc thế nào?
行人 đọc là xíngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 行人 là gì?
Âm Hán Việt của 行人 là "hành nhân".