TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行令

xínglìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH LỆNH

行令 nghĩa là ra lệnh.

Nghĩa của 行令

xínglìng

HÀNH LỆNHĐộng từ, Danh từ
  1. Ra lệnh
  2. Bắt ai đó uống trong trò chơi uống rượu

Câu hỏi thường gặp

行令 nghĩa là gì?

行令 (xínglìng) nghĩa là ra lệnh.

行令 đọc thế nào?

行令 đọc là xínglìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行令 là gì?

Âm Hán Việt của 行令 là "hành lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.