TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行军礼

xíngjūnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行軍禮

Âm Hán Việt HÀNH QUÂN LỄ

行军礼 nghĩa là chào điều lệnh.

Nghĩa của 行军礼

xíngjūnlǐ

HÀNH QUÂN LỄphồn thể 行軍禮
  1. Chào điều lệnh

Câu hỏi thường gặp

行军礼 nghĩa là gì?

行军礼 (xíngjūnlǐ) nghĩa là chào điều lệnh.

行军礼 đọc thế nào?

行军礼 đọc là xíngjūnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 行军礼 là gì?

Âm Hán Việt của 行军礼 là "hành quân lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.