行军路线 nghĩa là lộ trình hành quân, tuyến đường hành quân.
Nghĩa của 行军路线
xíngjūnlùxiàn
HÀNH QUÂN LỘ TUYẾNphồn thể 行軍路線
Lộ trình hành quân; tuyến đường hành quân
Câu hỏi thường gặp
行军路线 nghĩa là gì?
行军路线 (xíngjūnlùxiàn) nghĩa là lộ trình hành quân, tuyến đường hành quân.
行军路线 đọc thế nào?
行军路线 đọc là xíngjūnlùxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 行军路线 là gì?
Âm Hán Việt của 行军路线 là "hành quân lộ tuyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.