TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行客

xíngkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH KHÁCH

行客 nghĩa là khách, du khách.

Nghĩa của 行客

xíngkè

HÀNH KHÁCH
  1. Khách
  2. Du khách

Câu hỏi thường gặp

行客 nghĩa là gì?

行客 (xíngkè) nghĩa là khách, du khách.

行客 đọc thế nào?

行客 đọc là xíngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 行客 là gì?

Âm Hán Việt của 行客 là "hành khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.