行家
giọng máy của trình duyệt
行家 nghĩa là người sành sỏi, chuyên gia.
Nghĩa của 行家
hángjiā
HÀNG GIADanh từ- Người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行家
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 行家
Thành ngữ có 行家
- 事怕行家 — Chuyên gia luôn làm công việc tốt nhất
Câu hỏi thường gặp
行家 nghĩa là gì?
行家 (hángjiā) nghĩa là người sành sỏi, chuyên gia.
行家 đọc thế nào?
行家 đọc là hángjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 行家 là gì?
Âm Hán Việt của 行家 là "hàng gia".