TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行有余力

xíngyǒuyúlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行有餘力

Âm Hán Việt HÀNH HỮU DƯ LỰC

行有余力 nghĩa là Sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa.

Nghĩa của 行有余力

xíngyǒuyúlì

HÀNH HỮU DƯ LỰCCụm từphồn thể 行有餘力
  1. Sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa

Câu hỏi thường gặp

行有余力 nghĩa là gì?

行有余力 (xíngyǒuyúlì) nghĩa là Sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa.

行有余力 đọc thế nào?

行有余力 đọc là xíngyǒuyúlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 行有余力 là gì?

Âm Hán Việt của 行有余力 là "hành hữu dư lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.