TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行止

xíngzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH CHỈ

行止 nghĩa là cử chỉ, thái độ.

Nghĩa của 行止

xíngzhǐ

HÀNH CHỈDanh từ
  1. Cử chỉ
  2. Thái độ
  3. Hành vi
  4. Nơi ở
  5. Dấu vết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行止

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

行止 nghĩa là gì?

行止 (xíngzhǐ) nghĩa là cử chỉ, thái độ.

行止 đọc thế nào?

行止 đọc là xíngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 行止 là gì?

Âm Hán Việt của 行止 là "hành chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.