行走
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
行走 nghĩa là đi bộ.
Nghĩa của 行走
xíngzǒu
HÀNH TẨUĐộng từ- Đi bộ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行走
Đồng nghĩa
Từ ghép có 行走
Câu hỏi thường gặp
行走 nghĩa là gì?
行走 (xíngzǒu) nghĩa là đi bộ.
行走 đọc thế nào?
行走 đọc là xíngzǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 行走 là gì?
Âm Hán Việt của 行走 là "hành tẩu".