TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行走

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xíngzǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH TẨU

行走 nghĩa là đi bộ.

Nghĩa của 行走

xíngzǒu

HÀNH TẨUĐộng từ
  1. Đi bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行走

Đồng nghĩa

Từ ghép có 行走

Câu hỏi thường gặp

行走 nghĩa là gì?

行走 (xíngzǒu) nghĩa là đi bộ.

行走 đọc thế nào?

行走 đọc là xíngzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 行走 là gì?

Âm Hán Việt của 行走 là "hành tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.