TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

步行

bùxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘ HÀNH

步行 nghĩa là đi bộ.

Nghĩa của 步行

bùxíng

BỘ HÀNHĐộng từ
  1. Đi bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 步行

Đồng nghĩa

Từ ghép có 步行

Câu ví dụ với 步行

  • 一般我步行去学校。 Yībān wǒ bùxíng qù xuéxiào.Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #481022
  • 我步行上学。 Wǒ bùxíng shàngxué.Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339464
  • 他步行上学。 Tā bùxíng shàngxué.Anh ấy đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5550289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

步行 nghĩa là gì?

步行 (bùxíng) nghĩa là đi bộ.

步行 đọc thế nào?

步行 đọc là bùxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 步行 là gì?

Âm Hán Việt của 步行 là "bộ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.