步行
giọng máy của trình duyệt
步行 nghĩa là đi bộ.
Nghĩa của 步行
bùxíng
BỘ HÀNHĐộng từ- Đi bộ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 步行
Đồng nghĩa
Từ ghép có 步行
Câu ví dụ với 步行
- 一般我步行去学校。 Yībān wǒ bùxíng qù xuéxiào.Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #481022
- 我步行上学。 Wǒ bùxíng shàngxué.Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339464
- 他步行上学。 Tā bùxíng shàngxué.Anh ấy đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5550289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
步行 nghĩa là gì?
步行 (bùxíng) nghĩa là đi bộ.
步行 đọc thế nào?
步行 đọc là bùxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 步行 là gì?
Âm Hán Việt của 步行 là "bộ hành".