TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行车记录仪

xíngchējìlùyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行車記錄儀

Âm Hán Việt HÀNH XA KÝ LỤC NGHI

行车记录仪 nghĩa là camera hành trình.

Nghĩa của 行车记录仪

xíngchējìlùyí

HÀNH XA KÝ LỤC NGHIDanh từphồn thể 行車記錄儀
  1. Camera hành trình

Câu hỏi thường gặp

行车记录仪 nghĩa là gì?

行车记录仪 (xíngchējìlùyí) nghĩa là camera hành trình.

行车记录仪 đọc thế nào?

行车记录仪 đọc là xíngchējìlùyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 行车记录仪 là gì?

Âm Hán Việt của 行车记录仪 là "hành xa ký lục nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.