TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行车

xíngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行車

Âm Hán Việt HÀNH XA

行车 nghĩa là lái xe, phương tiện di chuyển.

Nghĩa của 行车

xíngchē

HÀNH XAĐộng từ, Danh từphồn thể 行車
  1. Lái xe
  2. Phương tiện di chuyển

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行车

Đồng nghĩa

Từ ghép có 行车

Câu hỏi thường gặp

行车 nghĩa là gì?

行车 (xíngchē) nghĩa là lái xe, phương tiện di chuyển.

行车 đọc thế nào?

行车 đọc là xíngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 行车 là gì?

Âm Hán Việt của 行车 là "hành xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.