TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衡

héng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH
Bộ thủ: 行 (hành) · bộ số 144 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: hành, hoành

衡 nghĩa là cân, nặng.

Nghĩa của 衡

héng

HÀNH
  1. Cân
  2. Nặng
  3. Đo lường

Từ ghép có 衡

Thành ngữ có 衡

  • 权衡利弊 — Cân nhắc lợi và hại
  • 不稳平衡 — Cân bằng không ổn định
  • 衡情酌理 — Cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét

Câu hỏi thường gặp

衡 nghĩa là gì?

衡 (héng) nghĩa là cân, nặng.

衡 đọc thế nào?

衡 đọc là héng (pinyin).

Âm Hán Việt của 衡 là gì?

Âm Hán Việt của 衡 là "hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.