TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣不蔽体

yībùbìtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衣不蔽體

Âm Hán Việt Y BẤT TẾ THỂ

衣不蔽体 nghĩa là Quần áo không che thân.

Nghĩa của 衣不蔽体

yībùbìtǐ

Y BẤT TẾ THỂphồn thể 衣不蔽體
  1. nghĩa đen, thành ngữ Quần áo không che thân
  2. nghĩa bóng Nghèo khó

Câu hỏi thường gặp

衣不蔽体 nghĩa là gì?

衣不蔽体 (yībùbìtǐ) nghĩa là Quần áo không che thân.

衣不蔽体 đọc thế nào?

衣不蔽体 đọc là yībùbìtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣不蔽体 là gì?

Âm Hán Việt của 衣不蔽体 là "y bất tế thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.