TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣带

yīdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衣帶

Âm Hán Việt Y ĐỚI

衣带 nghĩa là thắt lưng, dây đai.

Nghĩa của 衣带

yīdài

Y ĐỚIDanh từphồn thể 衣帶
  1. Thắt lưng
  2. Dây đai
  3. Trang phục (quần áo và thắt lưng)

Thành ngữ có 衣带

Câu hỏi thường gặp

衣带 nghĩa là gì?

衣带 (yīdài) nghĩa là thắt lưng, dây đai.

衣带 đọc thế nào?

衣带 đọc là yīdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣带 là gì?

Âm Hán Việt của 衣带 là "y đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.