TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补偏救弊

bǔpiānjiùbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補偏救弊

Âm Hán Việt BỔ THIÊN CỨU TỆ

补偏救弊 nghĩa là Khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ.

Nghĩa của 补偏救弊

bǔpiānjiùbì

BỔ THIÊN CỨU TỆCụm từphồn thể 補偏救弊
  1. Khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

补偏救弊 nghĩa là gì?

补偏救弊 (bǔpiānjiùbì) nghĩa là Khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ.

补偏救弊 đọc thế nào?

补偏救弊 đọc là bǔpiānjiùbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 补偏救弊 là gì?

Âm Hán Việt của 补偏救弊 là "bổ thiên cứu tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.