TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补偿

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bǔcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補償

Âm Hán Việt BỔ THƯỜNG

补偿 nghĩa là bồi thường, bù đắp.

Nghĩa của 补偿

bǔcháng

BỔ THƯỜNGĐộng từphồn thể 補償
  1. Bồi thường
  2. Bù đắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 补偿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 补偿

Câu hỏi thường gặp

补偿 nghĩa là gì?

补偿 (bǔcháng) nghĩa là bồi thường, bù đắp.

补偿 đọc thế nào?

补偿 đọc là bǔcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 补偿 là gì?

Âm Hán Việt của 补偿 là "bổ thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.