TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补充量

bǔchōngliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補充量

Âm Hán Việt BỔ SUNG LƯỢNG

补充量 nghĩa là bổ sung, số lượng bổ sung.

Nghĩa của 补充量

bǔchōngliàng

BỔ SUNG LƯỢNGphồn thể 補充量
  1. Bổ sung
  2. Số lượng bổ sung

Câu hỏi thường gặp

补充量 nghĩa là gì?

补充量 (bǔchōngliàng) nghĩa là bổ sung, số lượng bổ sung.

补充量 đọc thế nào?

补充量 đọc là bǔchōngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 补充量 là gì?

Âm Hán Việt của 补充量 là "bổ sung lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.