补养 nghĩa là Bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe.
Nghĩa của 补养
bǔyǎng
BỔ DƯỠNGĐộng từphồn thể 補養
Bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe
Câu hỏi thường gặp
补养 nghĩa là gì?
补养 (bǔyǎng) nghĩa là Bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe.
补养 đọc thế nào?
补养 đọc là bǔyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 补养 là gì?
Âm Hán Việt của 补养 là "bổ dưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.