TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补办

bǔbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補辦

Âm Hán Việt BỔ BIỆN

补办 nghĩa là làm bù.

Nghĩa của 补办

bǔbàn

BỔ BIỆNĐộng từphồn thể 補辦
  1. Làm bù
  2. Làm để bù cho việc trước đó chưa làm
  3. Xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)

Câu hỏi thường gặp

补办 nghĩa là gì?

补办 (bǔbàn) nghĩa là làm bù.

补办 đọc thế nào?

补办 đọc là bǔbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 补办 là gì?

Âm Hán Việt của 补办 là "bổ biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.